HSK 7-9
独家
dújiā名
độc quyền; riêng
exclusive
本报获得事件独家报道权。
Běn bào huò dé shì jiàn dú jiā bào dào quán.
This newspaper obtained exclusive reporting rights to the event.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.