HSK 7-9
灯泡
dēngpào名
bóng đèn
light bulb; see also 电灯泡; third-wheel or unwanted third party spoiling a couple's date (slang)
客厅的灯泡突然不亮了。
Kè tīng de dēng pào tū rán bú liàng le.
The living room light bulb suddenly went out.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.