HSK 7-9
激增
jīzēng动
tăng vọt
to increase rapidly; to shoot up
节日期间网上订单突然激增。
Jié rì qī jiān wǎng shàng dìng dān tū rán jī zēng.
Online orders surged during the holiday.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.