HSK 7-9
梦幻
mènghuàn名
mộng ảo; huyền ảo
dream; illusion; reverie
灯光把舞台变成梦幻世界。
Dēngguāng bǎ wǔtái biànchéng mènghuàn shìjiè.
The lighting transformed the stage into a dreamlike world.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.