HSK 7-9
猛然
měngrán副
bỗng nhiên; đột ngột
suddenly; abruptly
她猛然想起钥匙还在桌上。
Tā měngrán xiǎngqǐ yàoshi hái zài zhuōshàng.
She suddenly remembered that her keys were still on the table.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.