HSK 7-9
幻觉
huànjué名
ảo giác
illusion; hallucination; figment of one's imagination
极度疲劳可能使人产生幻觉。
Jí dù pí láo kě néng shǐ rén chǎn shēng huàn jué.
Extreme fatigue may cause hallucinations.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.