HSK 7-9
根源
gēnyuán名动
căn nguyên; nguồn gốc
origin; root (cause)
调查正在寻找污染的根源。
Diào chá zhèng zài xún zhǎo wū rǎn de gēn yuán.
The investigation is seeking the source of the pollution.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.