HSK 7-9
根治
gēnzhì动
chữa tận gốc; giải quyết tận gốc
to bring under permanent control; to effect a radical cure
改善习惯才能根治这个问题。
Gǎi shàn xí guàn cái néng gēn zhì zhè ge wèn tí.
Only changing habits can eliminate this problem at its root.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.