HSK 6
起源
qǐyuán动名
nguồn gốc; bắt nguồn
origin; to originate; to come from
这种风俗起源于古代。
Zhè zhǒng fēng sú qǐ yuán yú gǔ dài.
This custom originated in ancient times.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.