HSK 7-9
插曲
chāqǔ名
nhạc xen; sự việc xen ngang
music played during a movie, play etc; incidental music; music played in a theatrical interlude; (fig.) incident
停电只是演出中的小插曲。
Tíng diàn zhǐ shì yǎn chū zhōng de xiǎo chā qǔ.
The power outage was only a minor incident during the performance.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.