HSK 6
戏曲
xìqǔ名
hí khúc; sân khấu truyền thống
Chinese opera
奶奶年轻时很喜欢听戏曲。
Nǎi nai nián qīng shí hěn xǐ huan tīng xì qǔ.
Grandma enjoyed listening to traditional opera when she was young.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.