HSK 7-9
插手
chāshǒu动
nhúng tay; can thiệp
to get involved in; to meddle; interference
家庭内部问题外人不宜插手。
Jiā tíng nèi bù wèn tí wài ren bù yí chā shǒu.
Outsiders should not meddle in an internal family matter.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.