HSK 7-9
接班
jiēbān动
tiếp ca; kế nhiệm
to take over (from those working the previous shift); to take over (in a leadership role etc); to succeed sb
白班结束后夜班人员接班。
Bái bān jié shù hòu yè bān rén yuán jiē bān.
The night-shift workers take over when the day shift ends.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.