HSK 7-9
捕食
bǔshí动
săn mồi; kiếm ăn
to prey on; to catch and feed on; to hunt for food
猫头鹰常在夜间捕食。
Māo tóu yīng cháng zài yè jiān bǔ shí.
Owls often hunt for food at night.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.