HSK 7-9
挂钩
guàgōu动名
móc nối; liên kết
to couple; to link; to hook together; (fig.) (preceded by 与 + {entity}) to establish contact (with {entity}); (Tw) to collude (with {entity}); (fig.) to link (marketing efforts with production etc); to peg (welfare payments to inflation etc); to tie (remuneration to performance etc); hook (on which to hang sth); latch hook; coupling
奖金应该与工作表现挂钩。
Jiǎng jīn yīng gāi yǔ gōng zuò biǎo xiàn guà gōu.
Bonuses should be tied to job performance.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.