HSK 7-9
拼搏
pīnbó动
phấn đấu; đấu tranh hết mình
to struggle; to wrestle
运动员为梦想坚持拼搏。
Yùndòngyuán wèi mèngxiǎng jiānchí pīnbó.
The athlete keeps striving for her dream.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.