HSK 7-9
拼命
pīnmìng动副
liều mạng; hết sức
to do one's utmost; with all one's might; at all costs; (to work or fight) as if one's life depends on it
他拼命追赶即将开走的车。
Tā pīnmìng zhuīgǎn jíjiāng kāizǒu de chē.
He ran with all his might after the vehicle that was about to leave.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.