HSK 7-9
拨款
bōkuǎn动名
cấp vốn; khoản cấp
to allocate funds; appropriation
政府拨款修复受损道路。
Zhèng fǔ bō kuǎn xiū fù shòu sǔn dào lù.
The government allocated funds to repair the damaged roads.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.