HSK 7-9
担当
dāndāng动
đảm đương; gánh vác
to take upon oneself; to assume
年轻人应该勇于担当责任。
Nián qīng rén yīng gāi yǒng yú dān dāng zé rèn.
Young people should have the courage to assume responsibility.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.