HSK 7-9
抱负
bàofù名
hoài bão; chí hướng
aspiration; ambition
年轻人应该有远大抱负。
Nián qīng rén yīng gāi yǒu yuǎn dà bào fù.
Young people should have lofty aspirations.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.