HSK 7-9
急功近利
jígōng-jìnlìham lợi trước mắt
seeking instant benefit (idiom); shortsighted vision, looking only for fast return
创业若急功近利往往容易失败。
Chuàng yè ruò jí gōng jìn lì wǎng wǎng róng yì shī bài.
A startup driven by quick gains will often fail.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.