HSK 7-9
并行
bìngxíng动
tiến hành song song
to proceed in parallel; side by side (of two processes, developments, thoughts etc)
新旧系统将在本月并行运行。
Xīn jiù xì tǒng jiāng zài běn yuè bìng xíng yùn xíng.
The old and new systems will run in parallel this month.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.