HSK 7-9
平和
pínghé形
ôn hòa; bình thản
gentle; mild; moderate; placid; see 平和县
她用平和的语气解释误会。
Tā yòng pínghé de yǔqì jiěshì wùhuì.
She explained the misunderstanding in a calm tone.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.