HSK 7-9
平价
píngjià动名
giá phải chăng; ngang giá
reasonably priced; inexpensive; to keep prices down; (currency exchange) parity
社区新开了一家平价超市。
Shèqū xīnkāi le yì jiā píngjià chāoshì.
An affordable supermarket has opened in the neighborhood.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.