HSK 7-9
尖端
jiānduān名形
mũi nhọn; tối tân
sharp pointed end; the tip; the cusp; tip-top
实验室引进多台尖端设备。
Shí yàn shì yǐn jìn duō tái jiān duān shè bèi.
The laboratory introduced several pieces of cutting-edge equipment.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.