HSK 7-9
对联
duìlián名
câu đối
rhyming couplet; pair of lines of verse written vertically down the sides of a doorway
爷爷在门两边贴上新对联。
Yé ye zài mén liǎng biān tiē shàng xīn duì lián.
Grandpa hung new couplets on both sides of the door.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.