HSK 7-9
宽恕
kuānshù动
tha thứ
to forgive; forgiveness
她最终选择宽恕犯错的朋友。
Tā zuìzhōng xuǎnzé kuānshù fàncuò de péngyou.
She ultimately chose to forgive the friend who had made a mistake.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.