HSK 7-9
宽敞
kuānchang形
rộng rãi; thoáng
spacious; wide
新教室明亮又很宽敞。
Xīn jiàoshì míngliàng yòu hěn kuānchang.
The new classroom is bright and spacious.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.