HSK 7-9
境地
jìngdì名
cảnh ngộ; hoàn cảnh
circumstances
失去工作让他陷入困难境地。
Shī qù gōng zuò ràng tā xiàn rù kùn nan jìng dì.
Losing his job left him in difficult circumstances.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.