HSK 7-9
敬而远之
jìng’éryuǎnzhīkính nhi viễn chi
to show respect from a distance (idiom); to remain at a respectful distance
大家对那个脾气坏的人敬而远之。
Dà jiā duì nà ge pí qi huài de rén jìng ér yuǎn zhī.
Everyone keeps a respectful distance from that bad-tempered person.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.