HSK 7-9
坚信
jiānxìn动
tin chắc; tin vững
to believe firmly; without any doubt
她坚信努力终会带来改变。
Tā jiān xìn nǔ lì zhōng huì dài lái gǎi biàn.
She firmly believes that effort will eventually bring change.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.