HSK 7-9
困惑
kùnhuò形动
bối rối; khó hiểu
bewildered; perplexed; confused; difficult problem
复杂的说明反而增加困惑。
Fùzá de shuōmíng fǎn'ér zēngjiā kùnhuò.
The complicated explanation only added to the confusion.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.