HSK 7-9
困境
kùnjìng名
khốn cảnh; tình thế khó khăn
predicament; plight
新贷款帮助工厂走出困境。
Xīn dàikuǎn bāngzhù gōngchǎng zǒuchū kùnjìng.
The new loan helped the factory out of its predicament.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.