HSK 7-9
迷惑
míhuò形动
mê hoặc; bối rối
to puzzle; to confuse; to baffle
复杂的说明让顾客感到迷惑。
Fùzá de shuōmíng ràng gùkè gǎndào míhuò.
The complicated instructions left the customer confused.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.