HSK 7-9
器重
qìzhòng动
coi trọng; trọng dụng
to regard sth as valuable; to think highly of (a younger person, a subordinate etc)
主管很器重这位年轻工程师。
Zhǔguǎn hěn qìzhòng zhèwèi niánqīng gōngchéngshī.
The supervisor thinks highly of this young engineer.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.