HSK 7-9
和好
héhǎo形动
làm hòa; hòa thuận lại
to become reconciled; on good terms with each other
两位朋友和好后一起旅行。
Liǎng wèi péng you hé hǎo hòu yì qǐ lǚ xíng.
The two friends traveled together after making up.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.