HSK 7-9
发呆
fādāi动
ngẩn người; thẫn thờ
to stare blankly; to be stunned; to be lost in thought
她坐在窗边对着雨发呆。
Tā zuò zài chuāng biān duì zhe yǔ fā dāi.
She sat by the window staring blankly at the rain.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.