HSK 7-9
发作
fāzuò动
phát tác; bùng phát
to flare up; to break out
他的旧病在深夜突然发作。
Tā de jiù bìng zài shēn yè tū rán fā zuò.
His chronic illness suddenly flared up late at night.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.