HSK 7-9
反常
fǎncháng形
bất thường; khác thường
unusual; abnormal
今天气温突然升高很反常。
Jīn tiān qì wēn tū rán shēng gāo hěn fǎn cháng.
Today's sudden rise in temperature is abnormal.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.