HSK 7-9
去向
qùxiàng名
hướng đi; tung tích
direction in which sb or sth has gone; whereabouts
警方正在调查赃款去向。
Jǐngfāng zhèngzài diàochá zāngkuǎn qùxiàng.
The police are investigating the whereabouts of the stolen money.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.