HSK 7-9
包袱
bāofu名
gánh nặng; bọc đồ
wrapping cloth; a bundle wrapped in cloth; load; weight
别把一次失败当成心理包袱。
Bié bǎ yí cì shī bài dàng chéng xīn lǐ bāo fu.
Do not turn one failure into an emotional burden.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.