HSK 7-9
刹那
chànà名
khoảnh khắc; chớp mắt
an instant (Sanskrit: ksana); split second; the twinkling of an eye
灯亮的刹那观众开始鼓掌。
Dēng liàng de chà nà guān zhòng kāi shǐ gǔ zhǎng.
The audience began applauding the instant the lights came on.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.