HSK 7-9
出头
chūtóu动
ngẩng đầu; đứng ra
to get out of a predicament; to stick out; to take the initiative; remaining odd fraction after a division
他努力多年终于有了出头之日。
Tā nǔ lì duō nián zhōng yú yǒu le chū tóu zhī rì.
After years of effort, he finally had a chance to succeed.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.