HSK 7-9
内行
nèiháng形名
người trong nghề; sành
expert; adept; experienced; an expert
修复老钟还得请内行帮忙。
Xiūfù lǎozhōng hái děi qǐng nèiháng bāngmáng.
We need an expert's help to repair the old clock.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.