HSK 7-9
偿还
chánghuán动
hoàn trả; trả nợ
to repay; to reimburse
他计划年底偿还全部借款。
Tā jì huà nián dǐ cháng huán quán bù jiè kuǎn.
He plans to repay the entire loan by the end of the year.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.