HSK 7-9
昌盛
chāngshèng形
hưng thịnh; phồn vinh
prosperous
百姓希望国家安定昌盛。
Bǎi xìng xī wàng guó jiā ān dìng chāng shèng.
The people hope the country will be stable and prosperous.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.