HSK 5
退还
tuìhuán动
trả lại; hoàn trả
to return (sth borrowed etc); to send back; to refund; to rebate
商家已经退还了全部费用。
Shāng jiā yǐ jīng tuì huán le quán bù fèi yong.
The merchant has refunded the full fee.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.