HSK 7-9
何等
héděng代副
biết bao; loại nào
what kind?; how, what; somewhat
亲眼见到大海是何等震撼。
Qīn yǎn jiàn dào dà hǎi shì hé děng zhèn hàn.
Seeing the ocean in person was profoundly moving.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.