HSK 7-9
但愿
dànyuàn动
chỉ mong; ước gì
if only (sth were possible); I wish (that)
但愿明天比赛不会下雨。
Dàn yuàn míng tiān bǐ sài bú huì xià yǔ.
I hope it will not rain during tomorrow's match.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.