HSK 7-9
似曾相识
sìcéng-xiāngshídường như từng quen
déjà vu (the experience of seeing exactly the same situation a second time); seemingly familiar; apparently already acquainted
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.